Bảng tính calo trong thức ăn – Cách tính calo trong thực phẩm

Bài viết sau sẽ cho bạn biết bảng tính calo trong thức ăn cũng như cách tính calo trong thực phẩm để bạn giảm cân có kế hoạch hơn. Việc tính calo trong thực phẩm sẽ giúp bạn kiểm soát được lượng calo nạp vào để không xuất hiện tình trạng ăn quá nhiều.

Nếu bạn muốn giảm cân thì việc kiểm soát lượng calo nạp vào cơ thể là điều vô cùng cần thiết. Bởi khi biết cách tính toán cũng như nắm được lượng calo của từng loại thực phẩm, bạn sẽ kiểm soát được lượng thức ăn nên nạp vào cơ thể là bao nhiêu. Từ đó, xây dựng được chế độ ăn, chế độ tập luyện phù hợp cho việc giảm cân an toàn. Cùng xem qua những bảng tính calo trong thức ăn sau đây để tham khảo nhé.

bảng tính calo trong thức ăn
Bảng tính calo trong thực phẩm

1. Bảng tính calo trong thực phẩm – Nhóm thực phẩm giàu tinh bột

Dưới đây là bảng tính calo trong thức ăn giàu tinh bột. Bạn có thể tham khảo để sắp xếp những bữa ăn chính của mình cho phù hợp nhé. Khi giảm cân thì những bữa ăn chính cũng cần được ăn đầy đủ, không được bỏ bữa đâu.

Món ăn    Định lượng   Lượng calo (kcal)
Gạo tẻ 1 bát (135g) 200
Cháo 1 bát (135g) 70
Bột gạo 1 bát (135g) 132
Mỳ ống 1 bát (135g) 132
Bánh mì trắng 1 cái 120
Bánh mì Pháp 1 cái 80
Bánh nướng xốp kiểu Anh 1 miếng 150
Bánh mì giòn 1 miếng 25
Bánh quy ngọt 2 viên 185
Bánh mì ngọt 1 miếng 210
Bánh mì mặn 1 miếng 170
Nhóm thực phẩm giàu tinh bột

2. Bảng tính calo trong thức ăn – Thịt và các loại thực phẩm từ thịt

Tùy theo loại thịt cũng như tùy theo phương pháp giảm cân mà bạn có thể ăn được hay không. Ví dụ nếu bạn tuân theo chế độ ăn kiêng ngắt quãng thì bạn được phép ăn tùy ý các loại thịt. Tuy nhiên bạn cũng không nên ăn quá đà.

Món ăn Định lượng Lượng calo (kcal)
Thịt nạc 2 lát (60 g) 70
Thịt heo xay (có mỡ) 1 miếng (90g) 300
Thịt heo nướng (Lọc bỏ mỡ) 1 miếng (60g) 135
Thịt lợn rán 2 miếng (100 g) 450
Thịt bò nướng (thái mỏng) 3 lát (90 g) 175
Bò bít tết 1 miếng 155
Xúc xích rán (gia súc) 2 miếng 375
Xúc xích (lợn) chiên 2 miếng 440
Xúc xích Ý 2 viên 150
Xúc xích Đức 2 miếng 90
Xúc xích hấp 2 miếng 310
Lá lách gà nướng 1 miếng 215
Lá lách gà thái lát 1 miếng (100 g) 200
Vịt quay 1 khẩu phần (120 g) 356
Thịt và các loại thực phẩm từ thịt

3. Bảng tính calo trong thức ăn – Trứng

Trứng là thực phẩm được lựa chọn nhiều nhất trong các chế độ ăn uống giảm cân.

Món ăn    Định lượng    Lượng calo (kcal)
Trứng 1 quả 80
Trứng chiên 1 quả 136

4. Bảng tính calo trong thức ăn – Trái cây rau củ

Việc bổ sung trái cây vào những bữa ăn giảm cần là cần thiết. Tuy thế, bạn cũng cần tính toán lượng calo để lựa chọn loại trái cây cũng như số lượng trái cây nạp vào cho hợp lý. Nhiều loại trái cây cũng chứa rất nhiều calo.

Món ăn Định lượng Lượng calo (kcal)
Táo (vừa) 1 miếng 55
Cam (trung bình) 1 miếng 50
Chuối 1 quả 80
Chuối cau 1 quả 40
Nho (lớn) 10 quả 50
Xoài (lớn) 1 miếng 125
Quả vải 8 quả 85
Bưởi 1 múi 40
Quả khế 1 quả 55
Quả bơ (nhỏ) 1 quả 380
Quả nhãn 10 quả 18
Dứa tươi 1 miếng (120 g) 50
Dưa hấu 1 miếng (240 g) 40
Dưa lưới 1 miếng (240 g) 60
Quả kiwi 1 miếng 30
Mận (vừa) 1 miếng 45
Đào (lớn) 1 miếng 45
Quả dâu 10 40
Hồng (vừa) 1 miếng 90
Dứa đóng hộp 1 miếng 40
Đào đóng hộp 1/2 miếng 80
Trái cây đóng hộp Một nửa cốc 120
Nho khô 1 muỗng canh 50
Củ cà rốt 160 g 60
Khoai tây 1 củ 80
Đậu hộp hoặc đậu xanh hoặc ngô 1 cốc (100g) 60
Rau các loại 100g 60
Bắp (luộc) 1/3 cốc 50
Trái cây rau củ

5. Bảng tính calo trong thức ăn – Hải sản

Hải sản cũng rất cần thiết để cung cấp chất dinh dưỡng cho người giảm cân. Đồng thời chúng cũng là loại thực phẩm có lượng calo vừa phải. Hãy tính toán để có những bữa ăn phù hợp nhé.

Món ăn Định lượng Lượng calo (kcal)
Phi lê cá 120 gam 110
Tôm luộc (vừa) 10 con 100
Thịt cua (nấu chín) 100g 120
Mực nang 100g 50
Cá hồi xông khói 100g 130
Con lươn 100g 340
Cá tuyết 100g 75
Cá trích 100g 220
Cá chim lớn 100g 90
Cá ngừ đóng hộp 100g 200
Thịt tôm hùm 100g 120
Cá thu đao 100g 240

6. Bảng tính calo trong thức ăn – Sữa và các chế phẩm từ sữa

Sữa hay những chế phẩm từ sữa sẽ giúp bạn nạp rất nhiều dưỡng chất cho cơ thể khi giảm cân. Việc uống sữa cần được kiểm soát để không gây tăng cân nhé.

Món ăn Định lượng Lượng calo (kcal)
Sữa tươi 250 ml 163
Sữa không kem 250 ml 82
Sữa giàu canxi ít béo 234 ml 140
Sữa nguyên chất 30 g 147
Sữa ít đường 100 ml 50 calo
Sữa không đường 100 ml 50 calo
Sữa đặc 120 ml 386
Sữa tươi 250 ml 155
Sô cô la sữa 250 ml 183
Phô mai cheddar 30 g 122
Pho mát Cottage 250 g 95
Phô mai lát 1 lát 80
Pho mát lát ít béo 1 lát 54
Kem 15 g 32
Kem 1 cái ly 165
Sữa chua 1 cái ly 200
Pho mát nguyên chất 1 cái ly 92
Thức uống lactobacillus 1/2 cốc 70
Sữa và các chế phẩm từ sữa

7. Bảng tính calo trong thức uống

Đương nhiên nêu bạn giảm cân thì cần tránh các loại thức uống đóng chai. Kể cả các loại nước ép trái cây đóng chai cũng cần được hạn chế. Tuy nhiều loại có lượng calo thấp nhưng chúng chứa đường. Rất không tốt cho người đang giảm cân.

Món ăn Định lượng Lượng calo (kcal)
Rượu sake Nhật Bản 1/2 cốc 110
Bia 1 ly 80
Whisky 30 ml 70
Rượu mạnh 30 ml 70
Rượu vang đỏ 1/2 cốc 80
Nước sốt cà chua 1 ly 35
Nước cam tự nhiên 1 ly 80
Nước táo tự nhiên 1 ly 90
Nước ép trái cây và rau 350 ml 95
Sô cô la 1 ly 30
Trà 1 ly <1
Cà phê lon 190 ml 67
Trà đen 350 ml 104
Nước chanh 350 ml 136
Thức uống axit lactic 350 ml 154
Trà sữa 350 ml 104
Ovaltine 12 gam 45
Sữa đậu nành ngọt 250 ml 120
Trà hoa cúc 250 ml 90
Nước ép nho 275 ml 198
Các loại thức uống

Trên đây chính là những bảng tính calo trong thức ăn mà chúng tôi gửi đến bạn. Hãy tham khảo vừa lựa chọn thực phẩm đúng cho chế độ ăn kiêng của mình nhé.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây